công khai điều 6 theo TT09/2024
- Thứ năm - 15/01/2026 19:47
- In ra
- Đóng cửa sổ này
B. Mục 2 CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
I. Điều 6: ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a. Số lượng CBQL, giáo viên và nhân viênchia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp
Số lượng, tỷ lệ CBQL,Gv hoàn thành BDTX hàng năm
2. thông tin về cơ sở vật chất
a. Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
b. Số lượng, hạng mục thuộc các khối phòng hành chính quản trị; khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em; khối phòng tổ chức ăn (áp dụng cho các cơ sở giáo dục có tổ chức nấu ăn); khối phụ trợ; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
I. Điều 6: ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a. Số lượng CBQL, giáo viên và nhân viênchia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
| ST T |
Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III |
Hạng II |
|||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | |||||||||||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | |||||||
| II | Giáo viên | 26 | 24 | 2 | |||||||
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 7 | 1 | 6 | 2 | |||||
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 17 | 1 | 6 | 12 | |||||
| III | Nhân viên | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||
| 1 | Văn thư | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 4 | Thư viện | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ | 4 | 4 | |||||||||
| 1 | Y tế | ||||||||||
| 2 | Nhân viên Bảo vệ | ||||||||||
| 3 | Nhân viên Phục vụ | ||||||||||
| 4 | Nhân viên Nấu ăn | 4 | 4 | ||||||||
Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp
| STT | Nội dung | Tổng số | Chuẩn nghề nghiệp | |||
| Tốt | Khá | TB | Kém | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 29 | 16 | 11 | 2 | ||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 0 | ||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 0 | ||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 0 | ||
| II | Giáo viên | 26 | 13 | 11 | 2 | |
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 2 | 6 | 0 | |
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 11 | 5 | 2 | |
| Tổng cộng | 29 | 16 | 11 | 2 | ||
| Tỷ lệ % | 55.2 | 37.9 | 6.9 | |||
Số lượng, tỷ lệ CBQL,Gv hoàn thành BDTX hàng năm
| STT | Nội dung | Tổng số | Bồi dưỡng thường xuyên | |
| Hoàn thành | Không hoàn thành | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 29 | 29 | ||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | |
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |
| II | Giáo viên | 26 | 26 | |
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 8 | |
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 18 | |
| Tổng cộng | 29 | 29 | ||
| Tỷ lệ % | 100 | |||
2. thông tin về cơ sở vật chất
a. Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
| STT |
Tên điểm trường |
Diện tích |
Ghi chú |
| 1 | Điểm trường chính | 2266 m2 |
|
| 2 | Điểm bản Lại | 1.282 m2 |
|
| 3 | Điểm bản Yên | 400,0 m2 |
|
| 4 | Điểm Che Phai | 300,0 m2 |
|
| 5 | Điểm Na Ngua | 1.560,0 m2 |
|
| 6 | Điểm Pá khôm | 1.250,0 m2 |
|
| Tổng cộng: 05 điểm trường |
7058 m2 |
||
| Diện tích bình quân tối thiểu cho 1 trẻ của trường | Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) | So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định |
| 13.1m2/trẻ |
12m2/trẻ | Đạt |
| TT | Tên phòng | Hiện trạng | Yêu cầu tối thiểu | Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định |
| I | Khối phòng hành chính, quản trị | |||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
12-15m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng1 | 30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 3 | Phòng Phó Hiệu trưởng 2 | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 4 | Văn phòng trường | 60m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 5 | Phòng cho nhân viên | 18m2 | 16m2, có giường, tủ để đồ cá nhân | Đạt |
| 6 | Phòng bảo vệ | 10m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, | 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi | Đạt |
| 7 | Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | 18m2 | 9m2/khu | Đạt |
| 8 | Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên |
45m2 | Có mái che và đủ chỗ cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | Đạt |
| II | Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em | |||
| 1 | Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em |
|||
| 2 | Khu sinh hoạt chung | 585m2=2.36m2/trẻ | 1,50m2 | Đạt |
| 3 | Khu ngủ | 0 | 1,5m2 | Không Đạt |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 0,8m2/trẻ em | 0,50m2 | Đạt |
| 5 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 0,5m2/trẻ em | 0,40m2/trẻ | Đạt |
| 6 | Kho nhóm, lớp | 11m2 | 6m2 | Đạt |
| 7 | Phòng GDTC, phòng GDNT | 2.6m2/trẻ em | 2m2/trẻ | Đạt |
| 8 | Sân chơi riêng | 2235m2=9m2/trẻ | 1m2/trẻ nhà trẻ 2m2/trẻ MG | Đạt |
| III | Khối phòng tổ chức ăn | |||
| 1 | Nhà bếp | 150m2=0.6m2/trẻ | 0,3m2/trẻ | Đạt |
| 2 | Kho thực phẩm | 10m2/kho | 10-12m2/kho | Đạt |
| IV | Khối phụ trợ | |||
| 1 | Phòng họp | 1,45m2/người | 1,20m2/người | Đạt |
| 2 | Phòng Y tế | 15m2/phòng | 10m2/phòng | Đạt |