
| ST T |
Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III |
Hạng II |
|||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | |||||||||||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | |||||||
| II | Giáo viên | 26 | 24 | 2 | |||||||
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 7 | 1 | 6 | 2 | |||||
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 17 | 1 | 6 | 12 | |||||
| III | Nhân viên | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||
| 1 | Văn thư | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 4 | Thư viện | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ | 4 | 4 | |||||||||
| 1 | Y tế | ||||||||||
| 2 | Nhân viên Bảo vệ | ||||||||||
| 3 | Nhân viên Phục vụ | ||||||||||
| 4 | Nhân viên Nấu ăn | 4 | 4 | ||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chuẩn nghề nghiệp | |||
| Tốt | Khá | TB | Kém | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 29 | 16 | 11 | 2 | ||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 0 | ||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 0 | ||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 0 | ||
| II | Giáo viên | 26 | 13 | 11 | 2 | |
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 2 | 6 | 0 | |
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 11 | 5 | 2 | |
| Tổng cộng | 29 | 16 | 11 | 2 | ||
| Tỷ lệ % | 55.2 | 37.9 | 6.9 | |||
| STT | Nội dung | Tổng số | Bồi dưỡng thường xuyên | |
| Hoàn thành | Không hoàn thành | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 29 | 29 | ||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | |
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |
| II | Giáo viên | 26 | 26 | |
| 1 | Nhà trẻ | 8 | 8 | |
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 18 | |
| Tổng cộng | 29 | 29 | ||
| Tỷ lệ % | 100 | |||
| STT |
Tên điểm trường |
Diện tích |
Ghi chú |
| 1 | Điểm trường chính | 2266 m2 |
|
| 2 | Điểm bản Lại | 1.282 m2 |
|
| 3 | Điểm bản Yên | 400,0 m2 |
|
| 4 | Điểm Che Phai | 300,0 m2 |
|
| 5 | Điểm Na Ngua | 1.560,0 m2 |
|
| 6 | Điểm Pá khôm | 1.250,0 m2 |
|
| Tổng cộng: 05 điểm trường |
7058 m2 |
||
| Diện tích bình quân tối thiểu cho 1 trẻ của trường | Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) | So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định |
| 13.1m2/trẻ |
12m2/trẻ | Đạt |
| TT | Tên phòng | Hiện trạng | Yêu cầu tối thiểu | Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định |
| I | Khối phòng hành chính, quản trị | |||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
12-15m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng1 | 30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 3 | Phòng Phó Hiệu trưởng 2 | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 4 | Văn phòng trường | 60m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 5 | Phòng cho nhân viên | 18m2 | 16m2, có giường, tủ để đồ cá nhân | Đạt |
| 6 | Phòng bảo vệ | 10m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, | 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi | Đạt |
| 7 | Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | 18m2 | 9m2/khu | Đạt |
| 8 | Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên |
45m2 | Có mái che và đủ chỗ cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | Đạt |
| II | Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em | |||
| 1 | Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em |
|||
| 2 | Khu sinh hoạt chung | 585m2=2.36m2/trẻ | 1,50m2 | Đạt |
| 3 | Khu ngủ | 0 | 1,5m2 | Không Đạt |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 0,8m2/trẻ em | 0,50m2 | Đạt |
| 5 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 0,5m2/trẻ em | 0,40m2/trẻ | Đạt |
| 6 | Kho nhóm, lớp | 11m2 | 6m2 | Đạt |
| 7 | Phòng GDTC, phòng GDNT | 2.6m2/trẻ em | 2m2/trẻ | Đạt |
| 8 | Sân chơi riêng | 2235m2=9m2/trẻ | 1m2/trẻ nhà trẻ 2m2/trẻ MG | Đạt |
| III | Khối phòng tổ chức ăn | |||
| 1 | Nhà bếp | 150m2=0.6m2/trẻ | 0,3m2/trẻ | Đạt |
| 2 | Kho thực phẩm | 10m2/kho | 10-12m2/kho | Đạt |
| IV | Khối phụ trợ | |||
| 1 | Phòng họp | 1,45m2/người | 1,20m2/người | Đạt |
| 2 | Phòng Y tế | 15m2/phòng | 10m2/phòng | Đạt |
Tác giả bài viết: Trường MN Luân Giói
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Tập Văn Nghệ Chuẩn Bị Cho Lễ Tổng Kết Năm Học
HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG VỆ SINH CỦA TRẺ TẠI ĐIỂM TRƯỜNG PÁ KHÔM
LỄ KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN MỚI – CHI BỘ TRƯỜNG MẦM NON LUÂN GIÓI
Thông báo tuyển sinh năm học 2026-2027- Trường MN Luân Giói
TRƯỜNG MẦM NON LUÂN GIÓI PHỐI HỢP VỚI TRẠM Y TẾ XÃ TỔ CHỨC CÂN ĐO VÀ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO TRẺ CUỐI NĂM HỌC 2025 – 2026
LỄ KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN MỚI – CHI BỘ TRƯỜNG MẦM NON LUÂN GIÓI
TRƯỜNG MẦM NON LUÂN GIÓI – XÃ MƯỜNG LUÂN SÔI NỔI HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG CHUẨN BỊ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2025 - 2026
SỰ PHỐI KẾT HỢP GIỮA GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH TRONG HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CỦA TRẺ MẦM NON
Công tác kiểm tra chất lượng học sinh cuối năm, năm học 2025 – 2026.
TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC PHUN KHỬ KHUẨN PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH TẠI TRƯỜNG MẦM NON LUÂN GIÓI